喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A6D
20 劃
喃
cau
切
意義
cau
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mày mắt co nhíu lại, vẻ không vui.
Etymology: F1: mi 眉⿰皐 cao
範例
cau
(1)
𥒥
沕
𥾽
肝
拱
嵗
月
渃
群
𩈘
𠇍
桑
滄
Đá vẫn bền gan cùng tuế nguyệt. Nước còn cau mặt với (mấy) tang thương.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8a. Bài này thực ra của Bà Huyện Thanh Quan