喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A68
0 劃
喃
ghé
切
意義
ghé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhìn từ một bên cạnh.
Etymology: F2: mục 目⿰技 kỹ
範例
ghé
𥆾
𥪝
固
没
払
巾
𱡵
味
矩
襖
長
渃
撑
Ghé nhìn trong có một chàng. Khăn vuông màu (mùi) gụ, áo tràng nước xanh.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 11b