喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A63
20 劃
喃
ríu
切
意義
ríu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai mí mắt nhíu khép lại, vẻ buồn ngủ.
Etymology: F2: mục 目⿰撩 treo
範例
ríu
𬑉
悶
𬛩
Ríu mắt muốn nằm.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, III, 20a