喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A62
18 劃
喃
đón
切
意義
đón
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
屯
:đón
Etymology: F2: mục 目⿰頓 đốn
範例
đón
(1)
買
𫨩
山
水
有
情
𦹵
花
𫗄
燕
𱙎
迻
𠊛
Mới hay sơn thuỷ hữu tình. Cỏ hoa đón gió, yến anh đưa người.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11b