喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A5D
23 劃
喃
trộm
切
意義
trộm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thầm lén, lặng lẽ.
Etymology: E1|F1: đạo 盗⿰遁 độn
範例
trộm
(1)
𫺈
課
𨢟
形
造
化
𨤔
芙
蓉
𠬠
朶
誇
鮮
Trộm nhớ thuở gây hình tạo hoá. Vẻ phù dung một đoá khoe tươi.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 1a