喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A5A
0 劃
喃
ắng
切
意義
ắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vắng bặt, mất tăm hơi.
Etymology: C2 → G2: ang 盎 → cá
範例
ắng
漢
誨
多
來
自
[
徵
]
𱍸
末
Han hỏi đi lại từ chưng ấy ắng [ắng lặng] mất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21a