喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A44
18 劃
喃
cằn
切
意義
cằn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣝀
:cằn
Etymology: F2: nạch 疒⿸勤 cần
範例
cằn
(1)
局
成
敗
侯
𠃅
𩯀
焒
窮
通
如
𱟧
肝
Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc. Lửa cùng thông như thốc buồng gan.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 2b