喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A39
18 劃
喃
lạ
切
意義
lạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạ lùng: khác thường, bất ngờ, ngạc nhiên.
Etymology: F1: dị 異⿰呂 lã
範例
lạ
𡥵
尋
媄
媄
尋
𡥵
𦹵
𣘃
蔓
漠
渃
𡽫
𨓡
Con tìm mẹ, mẹ tìm con. Cỏ cây man mác, nước non lạ lùng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 7a