喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A2F
12 劃
喃
chậm
切
意義
chậm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chầm chậm: Như __
Etymology: C2 → G2: thậm 甚 →
範例
chậm
(1)
𱝻
𣘃
穭
稷
蒸
𢧚
𱽐
𠫾
戈
蒂
沉
𥪝
𢚸
如
醝
Kìa cây lúa tắc chưng nên bông. Đi qua đấy chầm chậm, trong lòng như say.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 25a