喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A20
12 劃
喃
giống
切
意義
giống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cá thể sinh vật được chọn để gây tạo nên sản vật mới.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰重 trọng
範例
giống
梗
𤞼
Gánh lợn giống.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 214