喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A1D
8 劃
喃
sề
切
意義
sề
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lợn nái, dáng to béo nặng nề.
Etymology: F2: khuyển犭⿰仕 sĩ
範例
sề
(1)
奴
如
𤞻
𩛜
扒
乾
拯
泥
㹥
㾵
拯
筭
𤞼
Nó như hùm đói bắt càn. Chẳng nề chó ghẻ, chẳng toan lợn sề.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 111a