喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A16
8 劃
喃
ngọ
切
意義
ngọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghé ngọ (ọ): tiếng gọi trâu con.
Etymology: F2: ngưu 牜⿰午 ngọ
範例
ngọ
𤚢
𫥨
媄
𡥵
𬌥
𥙩
䏧
𢫕
𪔠
𥙩
頭
蜍
𤤰
Nghé ngọ ra mẹ con trâu. Lấy da bưng trống, lấy đầu thờ vua.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 198a