喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A10
14 劃
喃
tấm
切
意義
tấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh, miếng dẹp mỏng.
Etymology: F2: phiến 片⿰浸 tẩm
範例
tấm
板
垠
渃
𠓨
Tấm ván ngăn nước vào.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VIII, 8b