喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F19FF
10 劃
喃
màng
切
意義
màng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mơ màng: mơ tưởng đến, chập chờn vấn vương trong lòng.
Etymology: F2: hoả 火⿰芒 mang
範例
màng
(1)
皮
耒
朕
俸
𥃱
𠫾
𤎎
Vừa rồi trẫm bỗng nhắp đi mơ màng.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 52b