喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F19E9
0 劃
喃
bằng
切
意義
bằng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bằng lòng: ưng ý, vừa lòng.
Etymology: F1: bàng 滂⿰平 bình
範例
bằng
𤈜
𤈜
宫
太
師
户
尹
𫽄
所
𢚸
𱺵
浪
𫜵
牢
Chới chới cung thái sư họ Doãn, chẳng bằng thửa lòng là rằng làm sao.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 82a