喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F19CD
21 劃
喃
nhẽo
切
意義
nhẽo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạt nhẽo: không đậm đà, không ngon lành.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰繞 nhiễu
範例
nhẽo
(1)
閉
𥹰
娘
辱
禅
関
㙁
荼
𤁕
霜
寒
坡
配
Bấy lâu nương náu thiền quan. Muối dưa nhạt nhẽo sương hàn pha phôi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 20b