喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F19B9
10 劃
喃
đắm
切
意義
đắm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ham mê, thích thú quá mức.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰抌 → đam: đắm [chìm]
範例
đắm
𦖑
強
𥋴
強
差
𨔍
朱
𨫊
拱
𤵶
爲
情
Nghe càng đắm, ngắm càng say. Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 54b