喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F19A3
17 劃
喃
dở
切
意義
dở
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dở dang: nửa chừng, không trọn vẹn.
Etymology: F2: đãi 歹⿰與 → 𭁈 dữ
範例
dở
(1)
為
𢧚
餒
扛
𢪀
𨉟
𨉟
吏
𢧚
傷
餒
𨉟
Vì đâu nên nỗi dở dang. Nghĩ mình mình lại nên thương nỗi mình.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 1a