喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1965
15 劃
喃
chiều
切
意義
chiều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nương theo, thuận theo.
Etymology: C2 → G2: triều 朝 →
範例
chiều
留
設
嚧
𠻗
恾
𡀿
月
歌
腔
朠
喂
窖
㝵
Rượu thết so le mong rủ nguyệt. Ca xoang ánh ỏi khéo chiều người.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 24b