喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1955
19 劃
喃
nứng
切
意義
nứng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tình trạng sinh lý muốn giao hợp giữa đực và cái.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰證 chứng
範例
nứng
(1)
辰
搏
𦥃
茄
𦛊
群
𤴬
𬑉
𣜾
𫥨
𦥃
外
Nứng c… thì vác đến nhà. Lồn còn đau mắt chưa ra đến ngoài.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 193b