喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F192C
12 劃
喃
thà
切
意義
thà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thực (thật) thà: trung thực, chân tình.
Etymology: C2 → G2: thì 時 →
範例
thà
越
保
李
使
每
情
𢚸
㐌
决
丕
丁
寧
实
Việt [Khuông Việt] bảo Lý sứ [Lý Giác] mọi tình. Lòng đã quyết vậy đinh ninh thực thà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 43a