喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1922
11 劃
喃
tăm
切
意義
tăm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tối tăm: mịt mù, thiếu ánh sáng.
Etymology: F2: nhật 日⿱沁 tâm
範例
tăm
(1)
最
𲃨
𨀈
細
低
嗔
𠊛
𤐝
察
理
呢
𣦍
奸
Tối tăm lỡ bước tới đây. Xin người soi xét lẽ này ngay gian.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 39a