喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F191E
24 劃
喃
sớm
切
意義
sớm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𬁄
:sớm
2.
Vào thời gian ban đầu, không muộn.
Etymology: F2: nhật 日⿱懺 sám
範例
sớm
(2)
𢧚
𥋳
朔
𫽄
辞
最
神
魄
安
胣
買
特
安
Nên coi sóc chẳng từ sớm tối. Thần phách yên, dạ mới được yên.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 17b
𣈘
𣈜
念
佛
道
牟
如
空
别
回
頭
羅
癡
Đêm ngày niệm Phật đạo mầu. Như không sớm biết hồi đầu [quay đầu] là si.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 8b