喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F191B
16 劃
喃
tối
切
意義
tối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
最
:tối
Etymology: F2: nhật 日⿱最 tối
範例
tối
𠀧
𫷜
鎮
守
畱
屯
𣈗
旹
更
店
存
役
官
Ba năm trấn thủ lưu đồn. Ngày thời canh điếm, tối dồn việc quan.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 24a