喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F18C9
15 劃
喃
xuổng
切
意義
xuổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ cầm tay để đào đất, có lưỡi sắt nặng tra vào cán to.
Etymology: F2: thủ 扌⿰敞 xưởng
範例
xuổng
陶
𣘃
朋
Đào cây bằng xuổng (thuổng).
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 641