喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F18C4
14 劃
喃
giữ
切
意義
giữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡨸
:giữ
Etymology: F2: thủ 扌⿰𡨸 chữ
範例
giữ
𫜵
之
拱
綱
常
初
𡦂
孝
三
綱
𨅸
頭
Làm chi cũng giữ cương thường. Xưa nay chữ hiếu tam cương đứng đầu.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 1b