喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F18AA
10 劃
喃
quệt
切
意義
quệt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quẹt bút vào nghiên cho thấm mực.
Etymology: F2: thủ 扌⿰決 quyết
範例
quệt
(1)
𠊚
辰
筆
墨
埋
𠀧
[
𠤩
]
絆
曰
堆
𠀧
吝
Người thì bút cất mực mài. Quệt ba bảy bận, viết đôi ba lần.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 20a