喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F189C
19 劃
喃
bới
切
意義
bới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢱎
:bới
Etymology: F2: thủ 手⿰罷 → 罢 bãi
範例
bới
麻
殼
奴
𦋦
仍
瘖
林
㝵
些
召
庄
特
𱢑
底
丕
庄
敢
墫
Mà bới (bươi) xác nó ra, những mùi hôi hám lắm. Người ta chịu chẳng được, thời để vậy, chẳng dám chôn.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 130