U+F189314 劃喃
run
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 惇:run
Etymology: C2 → G2: đôn 惇 →
範例
Ngươi Trung Ngộ run trái mật, đứng (dựng) tóc gáy, giớn giác (nhớn nhác) chạy ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 41a