喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F188E
14 劃
喃
dát
切
意義
dát
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập mỏng kim loại và gắn chặt lên đồ gỗ.
Etymology: C2 → G2: tất 悉 →
範例
dát
(1)
黄
庄
渚
句
羲
易
輕
薄
忙
吟
䜹
谷
風
Dát (giát) vàng chẳng giữ câu Hy Dịch. Khinh bạc màng ngâm thơ Cốc Phong.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 59b