喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1889
7 劃
喃
đâm
切
意義
đâm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𠛌
:đâm
Etymology: F2: đam 耽 → 冘 → ⿰刂 đao
範例
đâm
(1)
𤴬
𱻌
如
体
槊
油
𡎥
𫽄
凭
油
𦣰
庒
奄
Đau lòng như thể giáo đâm. Dầu ngồi chẳng vững, dầu ngồi chẳng êm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 109a