喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1884
14 劃
喃
tố
切
意義
tố
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giông (dông) tố: bão táp sấm sét.
Etymology: F2: phong 風 → 𲋄⿰素 tố
範例
tố
(1)
女
欺
𬲄
負
仿
舌
𬓲
蒂
拱
吏
強
極
低
Nữa khi giông tố phũ phàng. Thiệt riêng đấy, cũng lại càng cực đây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 42a