喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1852
0 劃
喃
lốt
切
意義
lốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lông lốt: vỏ bọc bên ngoài.
Etymology: F2: luật 律⿰皮 bì
範例
lốt
呵
浪
𫽄
沛
連
蒸
𣯡
𠊛
𠱋
呵
浪
𫽄
沛
蒸
𢚸
胣
𠊛
𠱋
Há rằng chẳng phải liền chưng lông lốt người ru, há rằng chẳng phải nương chưng lòng dạ người ru?.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 87b