喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1835
0 劃
喃
nên
切
意義
nên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
年
:nên
Etymology: F1: niên 年⿱成 thành
範例
nên
𤽗
楊
湛
恒
𥙩
態
驕
𫜵
噒
審
擬
𢀦
𱴸
𬧻
𫜵
㝵
Ngươi Dương Trạm hằng lấy thói kiêu làm răn, [ngươi Tử Hư] thẳm nghỉ sửa nén, sau làm nên người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tử Hư, 68a