喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1828
16 劃
喃
vừa
切
意義
vừa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vừa… vừa: sự tình đồng thời diễn ra.
Etymology: F1: ba 巴⿰爲 → 為 vi
範例
vừa
(1)
𪠞
𡄎
回
𥹰
𨤵
長
賖
𢄂
發
兜
𧵆
厨
Vừa đi vừa ngẫm hồi lâu. Dặm trường xa chợ, phút đâu gần chùa.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 12b