喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1812
13 劃
喃
thò
切
意義
thò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thập thò: Như __
Etymology: F2: sơn 山⿱殊 thù
範例
thò
𪀄
鶯
園
𱿈
當
悲
𧿆
𣑳
桂
𡑝
𡢐
吏
什
Chim oanh vườn cũ đang bay nhảy. Chồi quế sân sau lại thập thò.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 6a