U+F17FC8 劃喃
này
nơi
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng thể hiện sự lưu ý, nhấn mạnh.
Etymology: C2 → G2: ni 尼 →
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尼:nơi
Etymology: C2 → G2: ni 尼 →
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2 → G2: ni 尼 →
Etymology: C2 → G2: ni 尼 →