喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F17EA
12 劃
喃
giữ
切
意義
giữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡨸
:giữ
Etymology: F1: thủ 守⿰字 tự
範例
giữ
吏
差
楊
将
床
役
边
Lại sai Dương tướng giữ giàng việc biên .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 22b
𢚸
些
恒
哺
哺
道
常
Lòng ta hằng giữ bo bo đạo thường.
Source: tdcndg | Chàng Chuối tân truyện, 31a