喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F17D9
15 劃
喃
mối
切
意義
mối
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắp nối tin tức qua lại.
Etymology: C2 → G2: môi 媒 →
範例
mối
(1)
職
𥄭
𣈜
意
景
欣
沫
𢚸
順
易
Mối đem giấc ngủ ngày ấy cảnh hơn [thắng cảnh] mát lòng thuận dễ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 19b