喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F17A7
18 劃
喃
giúp
切
意義
giúp
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đem tài sức ra cứu người, cứu nước.
Etymology: F1: chấp 執⿱助 trợ
範例
giúp
(1)
文
固
𫨩
柴
㐌
𫥨
𫜵
官
輞
條
輞
𧺀
武
固
孟
柴
㐌
𫥨
渃
褲
𧺃
褲
𩇢
Văn có hay thầy đã ra làm quan, võng điều võng thắm. Võ có mạnh, thầy đã ra giúp nước, khố đỏ khố xanh.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16b