喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F17A6
0 劃
喃
chắp
切
意義
chắp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
執
:chắp
Etymology: C2 → G2: chấp 執 → cá
範例
chắp
福
麻
及
攑
課
先
朝
𠃣
通
格
律
播
𢧚
章
Phúc [may] mà gặp gỡ thuở tiên triều, ít [đôi chút] thông cách luật, vá chắp nên chương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 46a