喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F17A5
12 劃
喃
mươi
切
意義
mươi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
辻
:mươi
Etymology: F1: mai 埋⿰十 thập
範例
mươi
蔑
𠄼
固
𠄩
𦊚
氣
𬙞
𠄩
候
運
轉
Một năm có hai mươi bốn khí, bảy mươi hai hậu vần chuyển.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 14a