喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F179D
13 劃
喃
đai
切
意義
đai
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đất đai: ruộng đất, bờ cõi nói chung.
Etymology: F2: thổ 土⿰帶 → 𢃄 đái
範例
đai
(1)
麻
茹
秦
丕
悶
所
坦
誇
所
矛
麻
咹
鱠
渃
韓
𫜵
𦧘
渃
趙
Mà nhà Tần vậy: Muốn thửa đất đai, khoe thửa mâu ma, ăn gỏi nước Hàn, làm thịt nước Triệu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 9a