喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1787
0 劃
喃
vách
切
意義
vách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱗦
:vách
Etymology: E2: thổ bích
範例
vách
渃
湳
核
卒
欣
分
茹
蟋
蟀
於
𧵆
准
凉
Nước nâm [ngâm ngấm] cây tốt hơn phần. Vách nhà tất suất [dế mèn] ở gần chốn lương [mát mẻ].
Source: tdcndg | Nguyệt lệnh diễn ca âm, 27b