喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1742
11 劃
喃
mừng
切
意義
mừng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
明
:mừng
Etymology: F2: khẩu 口⿰明 minh
範例
mừng
(2)
㐌
渃
治
吏
民
安
Đã mừng nước trị, lại mừng dân yên.
Source: tdcndg | Nữ Lưu tướng truyện, 1a
𧡊
娘
𧗱
准
鄕
関
典
制
𠶁
𠳨
𠻃
事
情
Thấy nàng về chốn hương quan. Đến chơi mừng rỡ hỏi han sự tình.
Source: tdcndg | Tuyển phu ngộ phối tân truyện, 17a