喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1736
11 劃
喃
ưa
切
意義
ưa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
於
:ưa
Etymology: F2: khẩu 口⿱於 ư
範例
ưa
(1)
源
𣻆
𫴋
腥
𦞣
瀝
潮
𧿆
𨖲
漫
𠮾
Nguồn tuôn xuống, tanh tao sạch. Triều dẫy lên, mặn ngọt ưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 37a