喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1709
26 劃
喃
hởn
切
意義
hởn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hí hởn: vẻ hí hửng, mừng rỡ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰顯 → 顕 hiển
範例
hởn
(1)
嘻
如
吳
特
鐄
Hí hởn như Ngô được vàng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 19a