喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16F6
17 劃
喃
chép
切
意義
chép
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chép miệng: động tác chạm chạm lưỡi vào hàm ếch, tỏ vẻ ngại ngùng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰輒 chiếp
範例
chép
(1)
油
埃
固
利
名
吨
𠳨
𤶎
眉
𠰘
呈
無
Dầu ai có lợi danh đon hỏi, chau mày chép miệng trình: vô! [không!].
Source: tdcndg | Thiếu Thất phú, 38b