喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16BF
16 劃
喃
chẵn
切
意義
chẵn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một số nguyên chia hết cho 2.
Etymology: F1: song 双⿱軫 chẩn
範例
chẵn
(1)
半
插
𠑕
吏
蜍
𥛭
𥮋
𤾓
貫
𨖲
𥮋
𠦳
貫
Bán sấp ngửa lại thờ chẵn lẻ. Thẻ trăm quan lên thẻ nghìn quan [chuyện cờ bạc].
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 48b