喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16B2
17 劃
喃
nằm
切
意義
nằm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
南
:nằm
Etymology: F1: ngọa 卧⿱南 nam
範例
nằm
世
事
浮
沉
君
莫
问
煙
波
深
処
有
餘
舟
批
𢬣
𢪀
事
Thế sự phù trầm quân mạc vấn. Yên ba thâm xứ hữu dư châu. Phẩy tay nằm nghĩ sự đâu đâu.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 11a